1. Hi Khách, chúc bạn một ngày nhiều may mắn!

    Hãy TÌM KIẾM trước khi đặt câu hỏi.
    Hãy THÍCH khi thấy hữu ích.
    Hãy PHẢI HỒI nếu chưa hài lòng.

Hướng dẫn Đăng ký môn học trực tuyến

Thảo luận trong 'Thông báo' bắt đầu bởi Linh†Manucian, 5 Tháng một 2012.

  1. Đăng ngày 5 Tháng một 2012 #1

    • Super Moderator

    Linh†Manucian

    Số bài viết: 323
    Đã được thích: 151
    Điểm thành tích: 0
    Nơi ở:
    Biên Hòa-Đồng Nai
    1. Đăng nhậpSinh viên đăng nhập vào mạng Internet theo địa chỉ: www.teiuns.edu.vn → click vào “Đăng ký môn học” để đăng ký học phần.
    Đầu tiên, sinh viên cần đăng nhập vào trang web bằng tài khoản:
    [IMG]
    Tên đăng nhập: Mã số sinh viên (vd: 2110090235)
    Mật khẩu: ngày sinh của sinh viên với định dạng ddmmyy (vd: 020490)
    Sinh viên cần lưu ý nên thay đổi mật khẩu ngay lần đầu tiên đăng nhập để bảo vệ thông tin cá nhân. Sau khi đăng nhập, thông tin chính chào mừng về sinh viên sẽ được hiển thị trên banner:
    [IMG]
    [IMG]
    “Xem thông báo”: Sẽ hiển thị lên danh sách những thông báo mà Nhà trường gửi đến sinh viên, nếu có thông báo mới thì dòng “Xem thông báo” sẽ được thay thế bởi “Bạn có <…> thông báo mới”. Khi chọn sẽ hiển thị danh sách thông báo:
    [IMG]
    Danh sách menu bên trên là danh sách đầy đủ nhất, trong trường hợp sinh viên đăng nhập vào nhưng không thấy một trong các chức năng trên thì cần biết có thể rơi vào các lý do sau:

    • Thiếu mục “Đăng ký môn học”: lớp của sinh viên đăng nhập không được phép đăng ký trong học kỳ hiện tại, hoặc đã hết thời gian đăng ký.
    • Thiếu mục “Xem lịch thi lại”, “Xem lịch thi GK (giữa kỳ)”: do Trường không có tổ chức lịch thi lại và lịch thi giữa kỳ.
    • Thiếu mục “Xem học phí”: Trường không có chính sách cho sinh viên xem học phí, để biết được mức học phí sinh viên cần liên hệ đến Phòng Tài vụ.
    • Thiếu mục “Sửa lý lịch”: Trường không cho phép sinh viên sửa lý lịch.
    1.2. Trang chủ[IMG]

    Trang chủ hiển thị danh mục các loại thông tin của Nhà trường cần thông báo đến người dùng, phân loại thông tin bao gồm:
    1. Giới thiệu chung
    2. Thông báo
    3. Tin tức sự kiện
    4. Quảng bá: danh sách trang web hữu ích mà Nhà trường giới thiệu đến sinh viên
    5. Chat online: danh sách người dùng hỗ trợ trực tuyến thông qua Yahoo!

    2.1 ĐĂNG KÝ MÔN HỌC – DÙNG CHO SINH VIÊNChọn “ĐĂNG KÝ MÔN HỌC” để tiến hành đăng ký môn học






    [IMG]



    Trang đăng ký gồm 3 phần:a. Phần lọc để tìm nhanh các môn cần đăng ký.
    b. Phần hiển thị danh sách các nhóm môn học.
    c. Phần hiển thị danh sách các môn đã được chọn hoặc đã đăng ký trước đó, ngoài ra danh sách còn hiển thị danh sách đăng ký cứng (môn học sinh viên bắt buộc phải học).
    Mô tả chi tiết
    a. Phần lọc
    [IMG]
    Gồm 2 phần lọc theo môn học và lọc theo điều kiện (khuyến cáo nên dùng lọc theo môn học để tìm nhanh môn học mà sinh viên muốn học)

    • Lọc theo môn học: giúp tìm nhanh đến môn học cần đăng ký nếu biết mã môn học hoặc tên môn học, bằng cách nhập mã môn hoặc tên môn vào ô text sau đó bấm nút “Lọc” phần hiển thị sẽ hiển thị đúng môn học sinh viên đã nhập, có thể tìm theo điều kiện chính xác hoặc tương đối (nghĩa là nhập gần đúng bằng các từ gợi ý).
    • Lọc theo điều kiện: được dùng để lọc cùng lúc nhiều môn học theo “Lớp” hoặc “Khoa”. Nếu điều kiện lọc được chọn là “Lớp” thì danh sách tương ứng kế bên là danh sách lớp, ngoài ra sinh viên có thể tìm theo lớp nào đó bằng cách nhập mã lớp hoặc tên lớp vào ô text kế tiếp. Nếu điều kiện lọc được chọn là “Khoa” thì danh sách tương ứng kế bên là danh sách khoa, ngoài ra sinh viên có thể tìm theo lớp nào đó bằng cách nhập mã lớp hoặc tên lớp vào ô text kế tiếp.

    b. Phần hiển thị danh sách các nhóm môn học
    [IMG]
    Thông tin được hiển thị gồm:

    • ĐK: Ô chọn lựa đăng ký
    • Mã MH: Mã môn học
    • Tên môn học: Tên môn học
    • NMH: Nhóm môn học
    • TTH: Tổ đăng ký (các nhóm môn học lại được chia nhỏ thành các tổ đăng ký, mỗi tổ đăng ký có thời khóa biểu riêng)
    • STC: Số tín chỉ của môn học
    • STCHP: Số tín chỉ đóng học phí
    • SCP: Số lượng đăng ký tối đa cho phép của nhóm
    • CL: Số lượng còn lại cho phép đăng ký
    • TH: Tiết thực hành (để trống là tiết lý thuyết)
    • Thứ: Thứ
    • Tiết BĐ: Tiết bắt đầu môn học
    • ST: Số tiết của môn học
    • Phòng: Phòng học
    • Tuần: Tuần học (1 ký số là đại diện cho 1 tuần học, ký hiệu “-” nghĩa là tuần không học)
    Thời khóa biểu tuần của môn học được biểu diễn bởi dãy số với số là số thứ tự của tuần học trong học kỳ, dấu gạch “-” là tuần không học.
    VD : 12-4----90123 : nhóm môn học được học vào tuần 1,2,4,9,10,11,12,13 của học kỳ; còn học vào thứ mấy, học bao nhiêu tiết thì xem các cột “Thứ”, “Tiết bắt đầu”, “Số tiết”.

    • Sau khi xem thông tin các nhóm môn học, sinh viên có thể lựa chọn nhóm với điều kiện sinh viên cho là thích hợp nhất, muốn đăng ký nhóm môn nào thì check vào ô vuông trong cột đầu tiên (cột ĐK) của nhóm tương ứng.
    • Khi chọn nhóm, hệ thống sẽ tự động kiểm tra các điều kiện ràng buộc của môn học, nếu không hợp lệ sẽ hiện ra các thông báo tương ứng.
    Các ràng buộc khi chọn một nhóm môn học:

    1. Kiểm tra môn học sinh viên đăng ký có thuộc ngành của sinh viên (nếu quy định theo chương trình đào tạo hệ ngành)
    2. Kiểm tra môn học sinh viên đăng ký có thuộc khối lớp của sinh viên (nếu quy định theo chương trình đào tạo khối lớp)
    3. Kiểm tra ngày sinh viên đăng ký có nằm trong ngày quy định hoặc ngày đăng ký tự do.
    4. Kiểm tra giờ sinh viên đăng ký có hợp lệ (nếu có quy định giới hạn đăng ký theo giờ).
    5. Xét số tín chỉ tối đa: không cho chọn khi vượt tín chỉ.
    6. Xét trùng môn học: chương trình tự bỏ nhóm môn học cũ và chọn nhóm môn học mới.
    7. Xét song hành (song hành là quy định muốn học một môn phải đăng ký song hành một môn): vẫn cho chọn nhưng sẽ kiểm tra lại khi sinh viên chọn “Lưu Đăng Ký”.
    8. Xét trùng thời khóa biểu: Tùy thuộc vào quy định của Trường: không cho chọn khi bị trùng TKB.
    Lưu ý: Ngoài danh sách các môn học sinh viên chọn, trong danh sách các môn đã chọn còn hiển thị các môn học đăng ký cứng sinh viên bắt buộc phải học.

    • Nếu đăng ký thành công, môn học sẽ được hiển thị trong phần hiển thị danh sách các môn học đã chọn, môn học đó sẽ có dấu check và được tô đậm.







    [IMG]




    • Nếu nhóm môn học cần đăng ký đã hết chỗ, dấu check bên trái của nhóm môn học đó sẽ mờ đi, và cột “CL” sẽ xuất hiện chữ “Hết”. Lúc này sinh viên không thể đăng ký môn học này được nữa. Nếu muốn học môn này, sinh viên có thể chọn mục “Môn Nguyện Vọng” để Nhà trường xem xét.

    c. Phần hiển thị các môn đã được chọn
    [IMG]

    • Các môn được chọn ở trên sẽ được hiển thị ở phần này với các thông tin ngắn gọn và thêm các thông tin về học phí như học phí, miễn giảm… Và hệ thống tự động tính học phí tổng cộng mà sinh viên cần đóng.
    • Nếu như có thay đổi ý kiến muốn bỏ bớt môn học nào đó thì đánh dấu vào ô bên phải danh sách đã chọn, và click nút “Xóa” để bỏ môn đó ra khỏi danh sách đã chọn (Môn học bắt buộc sẽ không có ô chọn bên phải để xóa).
    • Nếu như đồng ý các môn đã đăng ký thì click vào nút “Lưu Đăng Ký” để hệ thống lưu vào cở sở dữ liệu và in ra bảng học phí cho sinh viên.








    [IMG]










    [IMG]



    Lưu ý: Trường hợp nhóm môn học cần đăng ký đã hết chỗ hoặc không mở được lớp, sinh viên có thể đăng ký môn nguyện vọng. Nhà trường sẽ xem xét nguyện vọng muốn học của sinh viên để quyết định có mở thêm những lớp mới hay không.

    2.2 XEM LỊCH THI, XEM LỊCH THI LẠI, XEM LỊCH THI GIỮA KỲ - DÙNG CHO SINH VIÊN[IMG]
    Danh sách lịch thi sắp xếp theo môn học
    Tìm kiếm: Để xem lịch thi theo môn, click vào danh mục lựa chọn môn học hoặc là nhập trực tiếp tên môn học hay mã môn học vào ô text “Nhập mã hoặc tên môn học”. Để tìm lịch thi theo ngày thì chọn ngày, sau đó bấm “Tìm Kiếm” để xem thông tin.
    Thông tin được hiển thị gồm:
    1. STT: Số thứ tự môn thi
    2. Mã môn học: Mã môn thi
    3. Tên môn học: Tên môn thi
    4. Tổ thi: Mã tổ thi
    5. Số lượng: Số lượng thí sinh
    6. Ngày thi: Ngày thi có dạng dd/mm/yyyy
    7. Tiết BD: Thứ tự tiết bắt đầu thi.
    8. Số tiết: Số tiết thi (ví dụ: 3 là thi trong vòng 3 tiết)
    9. Kí hiệu tiết: Ghi chú cho tiết thi.
    10. Tên phòng: Phòng thi
    11. DS Thi: Hiển thị danh sách sinh viên thi
    [IMG]
    Để in lịch thi và danh sách sinh viên thi nhấn vào [IMG] nằm ở cuối trang
    2.3 XEM THỜI KHÓA BIỂU – DÙNG CHO GIẢNG VIÊN, SINH VIÊNKhi người dùng chọn xem thời khóa biểu mà chưa đăng nhập, người dùng sẽ được chuyển tới trang đăng nhập.
    [IMG]
    - Nếu là giảng viên, cần đăng nhập vào trang web bằng tài khoản:
    Tên đăng nhập: Mã số giảng viên (vd: 270043)
    Mật khẩu: ngày sinh của giảng viên với định dạng ddmmyy (vd: 130263)
    - Nếu là sinh viên, cần đăng nhập vào trang web bằng tài khoản:
    Tên đăng nhập: Mã số sinh viên (vd: 2110090235)
    Mật khẩu: ngày sinh của sinh viên với định dạng ddmmyy (vd: 020490)

    Sau khi người dùng đăng nhập, mặc định thời khóa biểu hiển thị là thời khóa biểu tuần.
    Dạng thời khóa biểu tuần:
    [IMG]
    [IMG]

    Khi người dùng đưa chuột vào lịch cần xem, thông tin chi tiết về môn học sẽ được hiển thị:
    [IMG]

    Khi xem thời khóa biểu học kỳ có 2 cách sắp xếp: theo môn học và theo thứ tiết (tăng dần theo thứ và tiết).
    Dạng thời khóa biểu học kỳ: Sắp xếp theo môn học
    [IMG]
    Dạng thời khóa biểu học kỳ: Sắp xếp theo thứ tiết
    [IMG]
    Khi xem thời khóa biểu toàn trường:
    [IMG]
    Danh mục hiển thị bao gồm:

    1. Mã MH: Mã môn học
    2. Tên môn học: Tên đầy đủ của môn học
    3. NMH: Nhóm môn học
    4. TTH: Tổ thực hành
    5. STC: Số tín chỉ
    6. STCHP: Số tín chỉ đóng học phí
    7. SCP: Số lượng đăng kí cho phép
    8. CL: Số lượng đăng kí còn lại
    9. TH: Có phải tiết thực hành không
    10. Thứ: Thứ học môn học
    11. Tiết BD: Tiết bắt đầu môn học
    12. ST: Số tiết phải học
    13. Phòng: Mã phòng học
    14. Tuần: Danh sách tuần học
    Tuần học có dạng: 123--678901…..
    Tuần có số xác định: là tuần học
    Tuần có dấu - : là tuần nghỉ
    VD: 123--56--901: học tuần thứ 1,2,3,5,6,9,10,11.
    Lưu ý các tùy chọn người dùng có thể thực hiện:

    1. Chọn niên học, học kỳ xem thời khóa biểu.
    2. Dạng thời khóa biểu cần xem: xem theo tuần, xem theo học kỳ và xem thời khóa biểu toàn trường.
    3. Chọn tuần cần xem khi muốn xem thời khóa biểu theo tuần.
    4. In thời khóa biểu: in thời khóa biểu hiện tại mà người dùng đang xem.
    2.4 XEM HỌC PHÍ[IMG]
    Khi muốn in học phí chọn “In Học Phí” phía dưới màn hình.

    2.5 XEM ĐIỂMMặc định khi hiển thị sẽ là danh sách điểm của học kỳ gần nhất:
    [IMG]
    Xem tất cả học kỳ:
    [IMG][IMG]
    Danh mục hiển thị bao gồm:
    1. Mã Môn : Mã môn học
    2. Tên Môn : Tên đầy đủ của môn học
    3. TC: Số tín chỉ
    4. %KT : Phần trăm điểm kiểm tra
    5. DKT : Điểm kiểm tra
    6. Thi L1: Điểm thi lần 1
    7. Thi L2: Điểm thi lần 2
    8. TK1: Điểm tổng kết lần 1 (được tính dựa vào điểm thi lần 1)
    9. TK: Điểm tổng kết (được tính dựa vào điểm thi cao nhất trong các lần thi)

    Chọn “In điểm thi” để in danh sách điểm thi hiện tại sinh viên đang xem:
    [IMG]
    2.6 SỬA THÔNG TIN CÁ NHÂN[IMG]
    Khi sinh viên muốn sửa đổi mục nào (Điện thoại, Email), sinh viên click vào “Sửa đổi” tương ứng.
    2.7 GÓP Ý KIẾN[IMG]
    Người dùng gửi ý kiến đến ban quản lý Nhà trường, khi Nhà trường có trả lời lại thì khi người dùng đăng nhập vào sẽ nhận được “Bạn có thông báo mới” trên banner.

Chia sẻ trang này

Từ khóa tìm đến diễn đàn

  1. dang ki mon hoc truong cd cong thuong

    ,
  2. dang ki mon hoc truong cd cong thuong tphcm

    ,
  3. dang ki mon hoc cd cong thuong tphcm